Sản phẩm
Liên hệ MQ – WIN Flavor nhận báo giá hoặc yêu cầu mẫu thử
Sản phẩm

chất tạo ngọt tự nhiên chiết xuất la hán quả
chất tạo ngọt tự nhiên chiết xuất la hán quả
- Tên hóa học: Mogroside V (hợp chất chính trong chiết xuất La Hán Quả)
- Chỉ số quốc tế: Chưa có chỉ số chính thức; Mogroside V được xem là hoạt chất chính
- Cấu tạo phân tử: Triterpenoid glycoside, gồm khung triterpenoid gắn với các nhóm đường → tạo vị ngọt mạnh
- Đặc điểm: Bột chiết xuất màu vàng đến nâu, không mùi, vị ngọt đậm, không đắng nếu tinh chế tốt.
Danh mục: Chất tạo ngọt, Tự nhiên

hương liệu thực phẩm – hương khoai lang
hương liệu thực phẩm – hương khoai lang
5/5Tên tiếng anh: Sweet Potato Flavor
Trạng thái: Hương khoai lang dạng lỏng tan trong nước hoặc tan trong dầu
Xuất xứ: Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan, Indonesia,…
Danh mục: Hương gia vị - rau củ, Hương liệu thực phẩm, Hương mặn

acid malic – chất điều chỉnh độ acid
acid malic – chất điều chỉnh độ acid
- Chỉ số quốc tế: INS E296
- Tên hóa học: 2-hydroxybutanedioic acid
- Công thức phân tử: C₄H₆O₅
- Trạng thái vật chất: Acid malic là chất rắn kết tinh, có màu trắng hoặc vàng nhạt, vị chua đặc trưng.
- Độ tan: Tan tốt trong nước, methanol, ethanol, acetone và nhiều dung môi phân cực khác.
Danh mục: Chất điều chỉnh độ acid, Phụ gia

chất chống oxy hóa natri polyphosphate
chất chống oxy hóa natri polyphosphate
- Tên gọi: Natri polyphosphate, natri hexametaphosphate (SHMP)
- Công thức phân tử: (NaPO₃)₆
- Chỉ số quốc tế: INS E452(i)
- Trạng thái: Dạng hạt hoặc bột mịn, không màu hoặc trắng.
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
Danh mục: Chất chống oxy hoá, Phụ gia

chất ổn định carrageenan
chất ổn định carrageenan
- Tên hóa học: Carrageenan
- Chỉ số quốc tế: E407 / INS 407
- Công thức hóa học: C₂₃H₂₃FN₄O₇Zn
- Cấu tạo: Polysaccharide từ galactose & 3,6-anhydrogalactose, liên kết α-1,3 & β-1,4
- Phân loại: Kappa (κ), Iota (ι), Lambda (λ); chứa 15–40% este sulfat
- Dạng: Bột trắng/ngà, không mùi, tan trong nước nóng
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định gellan gum
chất ổn định gellan gum
- Tên hóa học & thương mại: Gellan Gum
- Chỉ số quốc tế: E418
- Đặc điểm: Bột màu trắng nhạt đến ngà vàng, tan tốt trong nước tạo dung dịch nhớt, không tan trong ethanol
- Cấu trúc: Polymer tetrasaccharide gồm rhamnose, acid glucuronic và glucose; tồn tại ở hai dạng: High Acyl và Low Acyl
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định cmc (sodium carboxymethyl cellulose)
chất ổn định cmc (sodium carboxymethyl cellulose)
- Tên hóa học: Muối natri của carboxymethyl ether của cellulose
- Tên thương mại: CMC, Sodium carboxymethyl cellulose, Cellulose gum
- Mã quốc tế: E466
- Dạng: Hạt, bột mịn hoặc que nhỏ, màu trắng đến vàng nhạt, dễ hút ẩm, gần như không mùi
- Công thức: [C₆H₇O₂(OH)ₓ(OCH₂COONa)ᵧ]ₙ (x = 1,50–2,80; y = 0,2–1,50; x + y = 3,0)
- Tính chất: Tan tốt trong nước, không tan trong ethanol
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định pectin
chất ổn định pectin
- Tên hóa học: Polysaccharide
- Mã số quốc tế: E440
- Nguồn nguyên liệu: Vỏ trái cây (cam, táo, quýt…), bã táo, bã củ cải đường
- Đặc điểm: Dạng bột/tinh thể mịn, màu trắng – vàng nhạt, hòa tan tốt trong nước, tạo gel khi kết hợp với đường và axit
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất tạo ngọt tổng hợp acesulfame kali
chất tạo ngọt tổng hợp acesulfame kali
- Tên hóa học: Kali acesulfame (Acesulfame potassium)
- Chỉ số quốc tế: E950
- Công thức phân tử: C₄H₄KNO₄S
- Mô tả: Bột trắng hoặc tinh thể, không mùi, độ ngọt gấp 200 lần đường, không cung cấp năng lượng và không bị chuyển hóa trong cơ thể
- Nhóm: Chất tạo ngọt tổng hợp
Danh mục: Chất tạo ngọt, Phụ gia, Tổng hợp

chất tạo ngọt tổng hợp sucralose
chất tạo ngọt tổng hợp sucralose
- Tên hóa học: Trichlorogalacto sucrose
- Chỉ số quốc tế: E955
- Công thức phân tử: C₁₂H₁₉Cl₃O₈
- Mô tả: Bột trắng, không mùi, ngọt gấp 600 lần đường, không cung cấp năng lượng, ổn định trong nhiều điều kiện
- Nhóm: Chất tạo ngọt nhân tạo không calo
Danh mục: Chất tạo ngọt, Phụ gia, Tổng hợp

chất bảo quản tổng hợp kali sorbate (potassium sorbate)
chất bảo quản tổng hợp kali sorbate (potassium sorbate)
- Tên hóa học: Kali sorbat; Muối kali của acid trans, trans-2,4-hexadienoic
- Tên quốc tế: Potassium Sorbate
- Công thức hóa học: C₆H₇O₂K
- Chỉ số quốc tế: E202
- Nhóm chất: Phụ gia bảo quản tổng hợp
- Mô tả: Dạng tinh thể, bột tinh thể hoặc hạt nhỏ có màu trắng hoặc trắng hơi vàng.
Danh mục: Chất bảo quản, Phụ gia, Tổng hợp

acid citric – chất điều chỉnh độ acid
acid citric – chất điều chỉnh độ acid
- Chỉ số quốc tế: INS E330
- Tên hóa học: 2-hydroxy-1,2,3 propanetricarboxylic acid
- Công thức phân tử: C₆H₈O₇
- Cảm quan: Tinh thể rắn màu trắng hoặc không màu, không mùi. Dạng monohydrat có thể lên hoa trong không khí khô.
- Chức năng: Chất điều chỉnh độ acid, chất tạo phức kim loại, chất hỗ trợ chống oxy hóa, hương liệu
Danh mục: Chất điều chỉnh độ acid, Phụ gia
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất
Yêu cầu gửi mẫu thử
Vui lòng điền thông tin dưới đây để chúng tôi gửi mẫu phù hợp tới bạn trong thời gian sớm nhất.







