Sản phẩm
Liên hệ MQ – WIN Flavor nhận báo giá hoặc yêu cầu mẫu thử
Sản phẩm
mq sweet™ balance b10
mq sweet™ balance b10
Tên sản phẩm: Phụ gia tạo ngọt MQ Sweet™ Balance B10
Trạng thái vật lý: Dạng bột, có khả năng phân tán và hòa tan trong nước.
Xuất xứ: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để biết thông tin xuất xứ cụ thể.
Danh mục: Phụ gia thực phẩm, Chất tạo ngọt, Giải pháp giảm đường, Nguyên liệu thực phẩm / F&B.
Thời hạn sử dụng sản phẩm: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để biết thời hạn sử dụng theo từng lô sản phẩm.
Quy cách đóng gói: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn quy cách đóng gói phù hợp với nhu cầu sản xuất.
Khối lượng: Theo quy cách cung ứng và nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Liều lượng sử dụng: Liều lượng phụ thuộc vào công thức, mức độ cắt giảm đường và cường độ ngọt mục tiêu. Với một số ứng dụng đồ uống, mức tham khảo khoảng 0,12–0,15 g/L cho mỗi °Brix cần điều chỉnh. Nên thử nghiệm và tối ưu theo từng nền sản phẩm trước khi sản xuất thương mại.
Ứng dụng: Nước giải khát & trà trái cây RTD, sữa thực vật & đồ uống từ hạt, cà phê hòa tan, đồ uống hòa tan, bột ngũ cốc & bột dinh dưỡng và các công thức thực phẩm – đồ uống cần giảm hàm lượng đường.Danh mục: Hệ tạo ngọt cân bằng

chất tạo ngọt d-allulose
chất tạo ngọt d-allulose
Tên sản phẩm: Đường D-Allulose (D-Allulose / D-Psicose)
Trạng thái vật lý: Dạng bột tinh thể hoặc dạng siro lỏng, có độ hòa tan cao trong nước.
Xuất xứ: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để biết thông tin xuất xứ cụ thể.
Danh mục: Chất tạo ngọt, Nguyên liệu thực phẩm / F&B.
Thời hạn sử dụng sản phẩm: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để biết thông tin chi tiết theo từng sản phẩm và lô hàng.
Quy cách đóng gói: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn quy cách đóng gói phù hợp.
Khối lượng: Tùy theo quy cách sản phẩm và yêu cầu đặt hàng của khách hàng.
Liều lượng sử dụng: Tùy thuộc vào nền sản phẩm, mục tiêu giảm đường và cường độ ngọt mong muốn. Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn chi tiết.
Ứng dụng: Đồ uống đóng chai RTD & nước giải khát (Trà đóng chai, nước tăng lực, nước ép, đồ uống có gas giảm calo), Bánh nướng & Bánh kẹo (Bánh bông lan, muffin, kẹo dẻo, thạch, sốt ngọt), Sữa & Thực phẩm đông lạnh (Kem, gelato, sữa chua), Hệ tạo ngọt giảm đường kết hợp Stevia hoặc La hán quả.Danh mục: Tổng hợp

chất tạo ngọt tự nhiên chiết xuất la hán quả
chất tạo ngọt tự nhiên chiết xuất la hán quả
- Tên hóa học: Mogroside V (hợp chất chính trong chiết xuất La Hán Quả)
- Chỉ số quốc tế: Chưa có chỉ số chính thức; Mogroside V được xem là hoạt chất chính
- Cấu tạo phân tử: Triterpenoid glycoside, gồm khung triterpenoid gắn với các nhóm đường → tạo vị ngọt mạnh
- Đặc điểm: Bột chiết xuất màu vàng đến nâu, không mùi, vị ngọt đậm, không đắng nếu tinh chế tốt.
Danh mục: Chất tạo ngọt, Tự nhiên

hương liệu thực phẩm – hương khoai lang
hương liệu thực phẩm – hương khoai lang
5/5Tên sản phẩm: Hương khoai lang (Sweet Potato Flavor)
Trạng thái vật lý: Dạng lỏng, tan hoàn toàn trong nước hoặc tan trong dầu.
Xuất xứ: Singapore, Hàn Quốc, Thái Lan, Indonesia…
Danh mục: Hương liệu thực phẩm, Nguyên liệu thực phẩm / F&B.
Thời hạn sử dụng sản phẩm: 12 – 24 tháng kể từ ngày sản xuất.
Quy cách đóng gói: Chai/can PE/HDPE, thùng phuy hoặc bao bì chuyên dụng. Cam kết bao bì chứa đựng đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm theo quy định của Bộ Y Tế.
Khối lượng: 1 kg, 2 kg, 5 kg, 10 kg, 20 kg, 25 kg hoặc khối lượng khác theo yêu cầu khách hàng được ghi rõ trên nhãn sản phẩm.
Liều lượng sử dụng: Vui lòng liên hệ nhà cung cấp để được tư vấn chi tiết.
Ứng dụng: Bánh kẹo & Tráng miệng (Bánh quy, bánh ngọt, kẹo dẻo, pudding), Sữa & Chế phẩm từ sữa (Sữa hạt khoai lang, sữa chua, kem), Đồ uống pha chế (Horeca) & RTD (Trà sữa khoai lang tím, Latte khoai lang, nước giải khát), Bánh kẹo & Snack mặn (Snack khoai lang, bím bím, ngũ cốc), Dược & Thực phẩm chức năng (Bột dinh dưỡng, sản phẩm thay thế bữa ăn).
Danh mục: Hương gia vị - rau củ, Hương liệu thực phẩm, Hương mặn

acid malic – chất điều chỉnh độ acid
acid malic – chất điều chỉnh độ acid
- Chỉ số quốc tế: INS E296
- Tên hóa học: 2-hydroxybutanedioic acid
- Công thức phân tử: C₄H₆O₅
- Trạng thái vật chất: Acid malic là chất rắn kết tinh, có màu trắng hoặc vàng nhạt, vị chua đặc trưng.
- Độ tan: Tan tốt trong nước, methanol, ethanol, acetone và nhiều dung môi phân cực khác.
Danh mục: Chất điều chỉnh độ acid, Phụ gia

chất chống oxy hóa natri polyphosphate
chất chống oxy hóa natri polyphosphate
- Tên gọi: Natri polyphosphate, natri hexametaphosphate (SHMP)
- Công thức phân tử: (NaPO₃)₆
- Chỉ số quốc tế: INS E452(i)
- Trạng thái: Dạng hạt hoặc bột mịn, không màu hoặc trắng.
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ
Danh mục: Chất chống oxy hoá, Phụ gia

chất ổn định carrageenan
chất ổn định carrageenan
- Tên hóa học: Carrageenan
- Chỉ số quốc tế: E407 / INS 407
- Công thức hóa học: C₂₃H₂₃FN₄O₇Zn
- Cấu tạo: Polysaccharide từ galactose & 3,6-anhydrogalactose, liên kết α-1,3 & β-1,4
- Phân loại: Kappa (κ), Iota (ι), Lambda (λ); chứa 15–40% este sulfat
- Dạng: Bột trắng/ngà, không mùi, tan trong nước nóng
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định gellan gum
chất ổn định gellan gum
- Tên hóa học & thương mại: Gellan Gum
- Chỉ số quốc tế: E418
- Đặc điểm: Bột màu trắng nhạt đến ngà vàng, tan tốt trong nước tạo dung dịch nhớt, không tan trong ethanol
- Cấu trúc: Polymer tetrasaccharide gồm rhamnose, acid glucuronic và glucose; tồn tại ở hai dạng: High Acyl và Low Acyl
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định cmc (sodium carboxymethyl cellulose)
chất ổn định cmc (sodium carboxymethyl cellulose)
- Tên hóa học: Muối natri của carboxymethyl ether của cellulose
- Tên thương mại: CMC, Sodium carboxymethyl cellulose, Cellulose gum
- Mã quốc tế: E466
- Dạng: Hạt, bột mịn hoặc que nhỏ, màu trắng đến vàng nhạt, dễ hút ẩm, gần như không mùi
- Công thức: [C₆H₇O₂(OH)ₓ(OCH₂COONa)ᵧ]ₙ (x = 1,50–2,80; y = 0,2–1,50; x + y = 3,0)
- Tính chất: Tan tốt trong nước, không tan trong ethanol
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất ổn định pectin
chất ổn định pectin
- Tên hóa học: Polysaccharide
- Mã số quốc tế: E440
- Nguồn nguyên liệu: Vỏ trái cây (cam, táo, quýt…), bã táo, bã củ cải đường
- Đặc điểm: Dạng bột/tinh thể mịn, màu trắng – vàng nhạt, hòa tan tốt trong nước, tạo gel khi kết hợp với đường và axit
Danh mục: Chất ổn định, Phụ gia

chất tạo ngọt tổng hợp acesulfame kali
chất tạo ngọt tổng hợp acesulfame kali
- Tên hóa học: Kali acesulfame (Acesulfame potassium)
- Chỉ số quốc tế: E950
- Công thức phân tử: C₄H₄KNO₄S
- Mô tả: Bột trắng hoặc tinh thể, không mùi, độ ngọt gấp 200 lần đường, không cung cấp năng lượng và không bị chuyển hóa trong cơ thể
- Nhóm: Chất tạo ngọt tổng hợp
Danh mục: Chất tạo ngọt, Phụ gia, Tổng hợp

chất tạo ngọt tổng hợp sucralose
chất tạo ngọt tổng hợp sucralose
- Tên hóa học: Trichlorogalacto sucrose
- Chỉ số quốc tế: E955
- Công thức phân tử: C₁₂H₁₉Cl₃O₈
- Mô tả: Bột trắng, không mùi, ngọt gấp 600 lần đường, không cung cấp năng lượng, ổn định trong nhiều điều kiện
- Nhóm: Chất tạo ngọt nhân tạo không calo
Danh mục: Chất tạo ngọt, Phụ gia, Tổng hợp
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất
LIÊN HỆ TƯ VẤN MIỄN PHÍ
Vui lòng để lại thông tin bên dưới, chúng tôi sẽ liên hệ và tư vấn miễn phí trong thời gian sớm nhất
Yêu cầu gửi mẫu thử
Vui lòng điền thông tin dưới đây để chúng tôi gửi mẫu phù hợp tới bạn trong thời gian sớm nhất.







